Ảnh ngẫu nhiên

23376515_363541410762472_4024198867087778663_n.jpg Doan_8.jpg 18622475_440771259631486_5899435674028757884_n.jpg 15135844_203888093394472_362942215531747875_n.jpg 14448975_160753341041281_1722687631451893196_n.jpg 14022126_121520631631219_893269564548583327_n.jpg IMG20161009151652.jpg IMG20161009151741.jpg IMG20161009151909.jpg IMG20161009151848.jpg Bai_thi_so_2__lop_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv Bai_lam_so_1.flv Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_1__lop_3.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv IMG20160813074731.jpg IMG20160813074646.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Lịch âm/ dương

    Lịch Vạn sự

    Lịch vạn sự:

    Array

    Hãy làm việc trong im lặng, để thành quả của mình lên tiếng.>>>>>>>>Chúc quý thầy (cô) vui; khỏe và thành công

    Tin Tức mới:

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Thị Hiếu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THI CL ĐN TOÁN 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phúc Long
    Ngày gửi: 12h:50' 30-10-2015
    Dung lượng: 31.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Sơn Đông Thứ…… ngày ……tháng ….năm 2007
    Lớp : ……………… ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
    Họ và tên : ……………………………………………… NĂM HỌC 2007 – 2008
    Môn : Toán ( Lớp 3 )

    ĐIỂM
    Lời phê của cô giáo
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………

    
     Bài 1: Đặt tính rồi tính .
    326 + 135 837 – 352 622 + 169 605 – 261




    Bài 2: Tính nhẩm:
    4 x 8 =………. 2 x 6 = ……… 600 : 3 = ……… 500 : 5 = ….….

    Bài 3: Tìm x:
    x – 125 = 347 x : 4 = 5




    Bài 4 : Khối lớp Một và khối lớp Hai có tất cả 468 học sinh, trong đó khối lớp Một có 195 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải




    Bài 5: Có 24 cái bánh xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh ?
    Bài giải




    Bài 6 : a)Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính: ………. + 15 = 100 là
    A . 105 B. 85 C. 115 D. 95

    b) Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính: 100 - ……….. = 98 là
    A . 22 B. 20 C. 12 D. 2
























    CÁCH CHO ĐIỂM
    Bài 1:Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 326 837 622 605
    + - + -
    135 352 169 261
    461 485 791 344
    Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    4 x 8 = 32 2 x 6 = 12 600 : 3 = 200 500 : 5 = 100
    Bài 3: Tìm x : ( 1 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    x – 125 = 347 x : 4 = 5
    x = 347 + 125 ( 0,25 đ) x = 5 x 4 ( 0,25 đ)
    x = 472 ( 0,25 đ) x = 20 ( 0,25 đ)
    Bài 4: 2 điểm
    Bài giải
    Số học sinh khối lớp Hai là:
    468 – 195 = 273 ( học sinh )
    Đáp số : 273 học sinh
    Bài 5: 2 điểm.
    Bài giải
    Số cái bánh trong mỗi hộp là :
    24 : 4 = 6 ( cái bánh )
    Đáp số : 6 cái bánh.
    Bài 6: ( 1 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
    a) Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính: …….. + 15 = 100 là: B. 85
    A . 105 B. 85 C. 115 D. 95

    b) Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 100 - …….= 98 là: D. 2
    A . 22 B. 20 C. 12 D. 2

    Avatar

    Còn ít tv đóng góp đề

     
    Gửi ý kiến